tiền dư
Định nghĩa
- Danh từ:
- Số tiền còn lại sau khi đã chi tiêu hoặc thanh toán: "tiền dư" chỉ phần tiền thừa ra sau khi đã trừ đi các khoản chi phí, nợ nần, hoặc sau khi kết thúc một giao dịch tài chính.
- Khoản tiền phụ thêm, tiền thưởng (trong một số ngữ cảnh): "tiền dư" có thể được dùng để chỉ khoản tiền thưởng thêm ngoài lương hoặc thu nhập chính, tương tự như "bonus" trong tiếng Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau khi mua sắm, tôi còn một ít tiền dư để dành. (Sau khi mua sắm, tôi còn lại một ít tiền thừa để tiết kiệm.)
- Cuối tháng, công ty trả cho nhân viên một khoản tiền dư nhỏ. (Cuối tháng, công ty thưởng cho nhân viên một khoản tiền phụ thêm nhỏ.)
- Anh ấy dùng tiền dư từ việc bán nhà để đầu tư. (Anh ấy sử dụng số tiền còn lại từ việc bán nhà để đầu tư.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiền dư giả": số tiền thừa hoặc tiền nhàn rỗi, thường dùng để chỉ tài chính dư dả.
- Gia đình này có tiền dư giả để đi du lịch mỗi năm. (Gia đình này có tài chính dư dả để đi du lịch hàng năm.)
"tiền dư thừa": lượng tiền vượt quá nhu cầu thiết yếu.
- Họ đầu tư tiền dư thừa vào chứng khoán. (Họ đầu tư số tiền vượt quá nhu cầu vào chứng khoán.)
Biến thể và từ gần giống
Dư tiền (cụm từ): có nhiều tiền hơn mức cần thiết.
- Tháng này tôi dư tiền nên mua sắm thoải mái. (Tháng này tôi có nhiều tiền hơn mức cần nên mua sắm thoải mái.)
Tiền thừa (danh từ): số tiền còn lại sau khi trả, tương tự "tiền dư" nhưng thường dùng trong giao dịch mua bán hàng ngày.
- Người bán trả lại tiền thừa cho khách. (Người bán trả lại số tiền còn dư cho khách.)
Từ đồng nghĩa
- Tiền thừa: số tiền còn lại sau khi thanh toán.
- Tiền lời: lợi nhuận thu được, có thể coi là tiền dư từ kinh doanh.
- Tiền nhàn rỗi: tiền không được sử dụng, để dành.
Thành ngữ liên quan
- Tiền dư của bạc: chỉ sự dư dả, giàu có (thường dùng trong văn chương).
- Ông ấy sống nhờ tiền dư của bạc từ thời cha ông để lại. (Ông ấy sống nhờ sự giàu có dư dả từ tài sản thừa kế.)